Có 6 kết quả:

cancàncạngànkhankiền
Âm Nôm: can, càn, cạn, gàn, khan, kiền
Unicode: U+4E7E
Tổng nét: 11
Bộ: ất 乙 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸⿰𠦝𠂉
Nét bút: 一丨丨フ一一一丨ノ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

can

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

can phạm; can qua

càn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

càn khôn (trời đất, vũ trụ)

cạn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khô cạn

gàn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gàn dở

khan

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ho khan, khan tiếng; khô khan

kiền

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kiền khôn (càn khôn)