Có 2 kết quả:

cangkhảng
Âm Nôm: cang, khảng
Unicode: U+4EA2
Tổng nét: 4
Bộ: đầu 亠 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

cang

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cang (làm oai)

khảng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xem kháng