Có 3 kết quả:

lặtthậmthập
Âm Nôm: lặt, thậm, thập
Unicode: U+4EC0
Tổng nét: 4
Bộ: nhân 人 (+2 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

Từ điển Trần Văn Kiệm

lặt vặt

Từ điển Trần Văn Kiệm

thậm ma (= nàỏ)

Từ điển Viện Hán Nôm

thập thò; thập cẩm