Có 2 kết quả:

nhânnhơn
Âm Nôm: nhân, nhơn
Unicode: U+4EC1
Tổng nét: 4
Bộ: nhân 人 (+2 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nhân

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhân đức

nhơn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhơn tâm (nhân tâm)