Có 1 kết quả:

cừu
Âm Nôm: cừu
Unicode: U+4EC7
Tổng nét: 4
Bộ: nhân 人 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cừu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cừu hận, oán cừu