Có 2 kết quả:

dượngtrượng
Âm Nôm: dượng, trượng
Unicode: U+4ED7
Tổng nét: 5
Bộ: nhân 人 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/2

dượng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)

trượng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trượng phu