Có 3 kết quả:

tàntántản
Âm Nôm: tàn, tán, tản
Tổng nét: 6
Bộ: nhân 人 (+4 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶ノ一丨
Thương Hiệt: OFJ (人火十)
Unicode: U+4F1E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tản
Âm Pinyin: sǎn
Âm Quảng Đông: saan3

Tự hình 2

Dị thể 8

1/3

tàn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tàn lọng (tán che)

tán

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tán che, tán cây

tản

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tản (ô), núi Tản Viên