Có 2 kết quả:

tứ
Âm Nôm: , tứ
Unicode: U+4F3A
Tổng nét: 7
Bộ: nhân 人 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tí (chăm sóc)

tứ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tứ cơ (chờ dịp)