Có 1 kết quả:

bội
Âm Nôm: bội
Unicode: U+4F69
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノフ一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

bội

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)