Có 1 kết quả:

lão
Âm Nôm: lão
Unicode: U+4F6C
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨一ノノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

lão

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lão (anh chàng)