Có 1 kết quả:

điệt
Âm Nôm: điệt
Unicode: U+4F84
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一フ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

điệt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)