Có 1 kết quả:

khoái
Âm Nôm: khoái
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨ノ丶一一フ丶
Thương Hiệt: OOMI (人人一戈)
Unicode: U+4FA9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khoái, quái
Âm Pinyin: kuài
Âm Quảng Đông: kui2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khoái

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoái (người môi giới)