Có 2 kết quả:

dõngdũng
Âm Nôm: dõng, dũng
Unicode: U+4FD1
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ丶丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/2

dõng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dõng dạc

dũng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)