Có 1 kết quả:

phù
Âm Nôm: phù
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
Thương Hiệt: OBND (人月弓木)
Unicode: U+4FD8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phu
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): とりこ (toriko)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fu1

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

phù

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phù (bắt tù binh): phù lỗ