Có 1 kết quả:

kiệm
Âm Nôm: kiệm
Unicode: U+4FED
Tổng nét: 9
Bộ: nhân 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

kiệm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cần kiệm, tiết kiệm