Có 2 kết quả:

cuộnquyện
Âm Nôm: cuộn, quyện
Unicode: U+5026
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

cuộn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cuộn len, cuộn tròn

quyện

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quyện vào nhau