Có 2 kết quả:

sảnhthiến
Âm Nôm: sảnh, thiến
Unicode: U+5029
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一一丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/2

sảnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sảnh (bảnh trai, đẹp gái)

thiến

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà