Có 2 kết quả:

trịtrịa
Âm Nôm: trị, trịa
Unicode: U+503C
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨丨フ一一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

trị

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chính trị; giá trị

trịa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tròn trịa