Có 1 kết quả:

mạn
Âm Nôm: mạn
Unicode: U+506D
Tổng nét: 11
Bộ: nhân 人 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一ノ丨フ丨丨一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

mạn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạn quy việt củ (cử động trái phép)