Có 1 kết quả:

Âm Nôm:
Âm Hán Việt: mạ
Âm Pinyin:
Unicode: U+508C
Tổng nét: 12
Bộ: nhân 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨一一丨フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: OSQF (人尸手火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chó má, giống má, thuế má