Có 1 kết quả:

điên
Âm Nôm: điên
Unicode: U+508E
Tổng nét: 12
Bộ: nhân 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨丨フ一一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

điên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điên dại, điên tiết, chạy như điên