Có 1 kết quả:

thái
Âm Nôm: thái
Tổng nét: 12
Bộ: nhân 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一一一ノ丶丨丶一ノ丶
Thương Hiệt: OQKE (人手大水)
Unicode: U+50A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thái
Âm Pinyin: dǎi
Âm Quảng Đông: daai2, taai3

Tự hình 2

1/1

thái

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Thái tộc (tên một dân tộc)