Có 1 kết quả:

tân
Âm Nôm: tân
Tổng nét: 12
Bộ: nhân 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨丶丶フノ丨一丨一ノ丶
Thương Hiệt: OJOC (人十人金)
Unicode: U+50A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tấn
Âm Pinyin: bīn, bìn
Âm Quảng Đông: ban3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tân

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tân tướng (phù dâu hay phù dể)