Có 1 kết quả:

trái
Âm Nôm: trái
Tổng nét: 13
Bộ: nhân 人 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一一丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: OQMC (人手一金)
Unicode: U+50B5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trái
Âm Pinyin: zhài
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zaai3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

trái

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phải trái