Có 1 kết quả:

thương
Âm Nôm: thương
Tổng nét: 13
Bộ: nhân 人 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: 𠂉
Nét bút: ノ丨ノ一丨フ一一一ノフノノ
Thương Hiệt: OOAH (人人日竹)
Unicode: U+50B7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thương
Âm Pinyin: shāng
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): きず (kizu), いた.む (ita.mu), いた.める (ita.meru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: soeng1

Tự hình 4

Dị thể 3

1/1

thương

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thương binh; thương cảm; thương hàn