Có 1 kết quả:

thằng
Âm Nôm: thằng
Âm Hán Việt: mẫn, miễn
Âm Pinyin: miǎn, mǐn
Unicode: U+50F6
Tổng nét: 15
Bộ: nhân 人 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丨フ一一丨フ一丨一一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

thằng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thằng bé