Có 1 kết quả:

cảnh
Âm Nôm: cảnh
Tổng nét: 14
Bộ: nhân 人 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: OTRK (人廿口大)
Unicode: U+5106
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cảnh
Âm Pinyin: jǐng
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei), ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.める (imashi.meru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ging2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

cảnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cảnh báo; cảnh tỉnh