Có 4 kết quả:

cợmhiếmkiệmthiếu
Âm Nôm: cợm, hiếm, kiệm, thiếu
Tổng nét: 15
Bộ: nhân 人 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: OOMO (人人一人)
Unicode: U+5109
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiệm
Âm Pinyin: jiǎn
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): つま.しい (tsuma.shii), つづまやか (tsuzumayaka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gim6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/4

cợm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

kệch cợm

hiếm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiêm hoi, khan hiếm

kiệm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cần kiệm, tiết kiệm

thiếu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

túng thiếu