Có 1 kết quả:

tân
Âm Nôm: tân
Unicode: U+5110
Tổng nét: 16
Bộ: nhân 人 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tân

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tân (phù dâu hay phù dể)