Có 1 kết quả:

thù
Âm Nôm: thù
Unicode: U+5114
Tổng nét: 16
Bộ: nhân 人 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thù

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thù (người trong bọn)