Chưa có giải nghĩa theo âm Nôm, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách:
Âm Nôm: đoài, nhọn, nhuệ
Tổng nét: 7
Bộ: nhân 儿 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丨フ一ノフ
Thương Hiệt: CRHU (金口竹山)
Unicode: U+514C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: duệ, duyệt, đoài, nhuệ
Âm Pinyin: duì, yuè
Âm Nhật (onyomi): ダ (da), エイ (ei), エツ (etsu), タイ (tai)
Âm Nhật (kunyomi): よろこ.ぶ (yoroko.bu)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: deoi3, deoi6

Tự hình 5

Dị thể 5