Có 2 kết quả:

đoàiđoái
Âm Nôm: đoài, đoái
Unicode: U+5151
Tổng nét: 7
Bộ: bát 八 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ丨フ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

đoài

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài

đoái

giản thể

Từ điển Hồ Lê

đoái hoài; đoái thương