Có 2 kết quả:

bátbắt
Âm Nôm: bát, bắt
Unicode: U+516B
Tổng nét: 2
Bộ: bát 八 (+0 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bát

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)

bắt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắt chước; bắt mạch