Có 1 kết quả:

công
Âm Nôm: công
Unicode: U+516C
Tổng nét: 4
Bộ: bát 八 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

công

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công