Có 2 kết quả:

dữhưng
Âm Nôm: dữ, hưng
Unicode: U+5174
Tổng nét: 6
Bộ: bát 八 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 丶丶ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 4

1/2

dữ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)

hưng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hưng thịnh, hưng vong; phục hưng