Có 4 kết quả:

cồmkemkiêmkèm
Âm Nôm: cồm, kem, kiêm, kèm
Âm Hán Việt: kiêm
Âm Pinyin: jiān
Unicode: U+517C
Tổng nét: 10
Bộ: bát 八 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱⿻⿰丿
Nét bút: 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: TXC (廿重金)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 5

Dị thể 3

1/4

cồm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm

kem

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)

kiêm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kiêm nhiệm

kèm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

kèm cặp; kèm theo