Có 2 kết quả:

trũngtrủng
Âm Nôm: trũng, trủng
Unicode: U+51A1
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 冖 (+8 nét)
Hình thái: ⿳
Nét bút: 丶フ一一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Từ điển Viện Hán Nôm

chỗ trũng

Từ điển Hồ Lê

trủng (mô đất trên mả)