Có 3 kết quả:

trũngtrổngtrủng
Âm Nôm: trũng, trổng, trủng
Unicode: U+51A2
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 冖 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶フ一ノフノノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

trũng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chỗ trũng

trổng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chửi trổng (chửi đổng)

trủng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trủng (mô đất trên mả)