Có 3 kết quả:

minhmênhmưng
Âm Nôm: minh, mênh, mưng
Unicode: U+51A5
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 冖 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

minh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

u u minh minh

mênh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mênh mông

mưng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mưng sáng