Có 2 kết quả:

tĩnhtịnh
Âm Nôm: tĩnh, tịnh
Tổng nét: 8
Bộ: băng 冫 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノフフ一一丨
Thương Hiệt: IMNSD (戈一弓尸木)
Unicode: U+51C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tịnh
Âm Pinyin: jìng
Âm Quảng Đông: zeng6, zing6

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

tĩnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tĩnh (sạch; tận cùng; mức)

tịnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (sạch sẽ)