Có 1 kết quả:

tùng
Âm Nôm: tùng
Tổng nét: 10
Bộ: băng 冫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一丨ノ丶ノ丶フ丶
Thương Hiệt: IMDCI (戈一木金戈)
Unicode: U+51C7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tùng
Âm Pinyin: sōng, sòng
Âm Quảng Đông: sung1

Tự hình 2

1/1

tùng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tùng (sương đông thành đá)