Có 2 kết quả:

tĩnhtịnh
Âm Nôm: tĩnh, tịnh
Tổng nét: 10
Bộ: băng 冫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノ丶丶ノフ一一丨
Thương Hiệt: IMBSD (戈一月尸木)
Unicode: U+51C8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tịnh
Âm Pinyin: jìng
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō), ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): ひややか (hiyayaka)
Âm Quảng Đông: zeng6, zing6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

tĩnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tĩnh (sạch; tận cùng; mức)

tịnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tịnh (sạch sẽ)