Có 2 kết quả:

giảmxảm
Âm Nôm: giảm, xảm
Unicode: U+51CF
Tổng nét: 11
Bộ: băng 冫 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一ノ一丨フ一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

giảm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giảm giá; suy giảm; thuyên giảm

xảm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)