Có 1 kết quả:

tấu
Âm Nôm: tấu
Âm Hán Việt: tấu, thấu
Âm Pinyin: còu
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō)
Âm Nhật (kunyomi): みなと (minato), あつ.まる (atsu.maru)
Âm Quảng Đông: cau3
Tổng nét: 11
Bộ: băng 冫 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一一ノ丶一一ノ丶
Thương Hiệt: IMQKK (戈一手大大)
Unicode: U+51D1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tấu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tấu (gom lại; gặp may)