Có 3 kết quả:

bomổphẫu
Âm Nôm: bo, mổ, phẫu
Unicode: U+5256
Tổng nét: 10
Bộ: đao 刀 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

bo

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

mổ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mổ xẻ, mổ bụng

phẫu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phẫu thuật