Có 2 kết quả:

tiễntiện
Âm Nôm: tiễn, tiện
Unicode: U+526A
Tổng nét: 11
Bộ: đao 刀 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 8

1/2

tiễn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ

tiện

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tiện tròn