Có 2 kết quả:

mùavụ
Âm Nôm: mùa, vụ
Unicode: U+52A1
Tổng nét: 5
Bộ: lực 力 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

mùa

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mùa vụ, mùa màng

vụ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vụ kiện; vụ lợi