Có 1 kết quả:

kình
Âm Nôm: kình
Tổng nét: 7
Bộ: lực 力 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𢀖
Nét bút: フ丶一丨一フノ
Thương Hiệt: NMKS (弓一大尸)
Unicode: U+52B2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kình
Âm Pinyin: jìn, jìng
Âm Quảng Đông: ging6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

kình

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)