Có 2 kết quả:

húchục
Âm Nôm: húc, hục
Unicode: U+52D6
Tổng nét: 11
Bộ: lực 力 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

húc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trâu bò húc nhau

hục

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hì hục, hùng hục; hục hặc