Có 2 kết quả:

thếthể
Âm Nôm: thế, thể
Unicode: U+52E2
Tổng nét: 13
Bộ: lực 力 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一ノ丶一丨一ノフ丶フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

thế

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thế lực, địa thế

thể

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

có thể